diệt vong

  1. tt. (H. vong: mất) Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt: Chủ nghĩa đế quốc các thế lực phản động khác đangvào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại sẽ đi đến diệt vong (HCM).
diệt vong
Chủ nghĩa đế quốc sẽ đi đến diệt vong.