diệt vong

Học thuật
Thân thiện
diệt vong

Chủ nghĩa đế quốc sẽ đi đến diệt vong.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị tiêu diệt hoàn toàn, không còn tồn tại: Chỉ sự kết thúc hoàn toàn của một quốc gia, dân tộc, nền văn minh, hoặc một loài sinh vật.
    • Bị mất hẳn, bị xóa sổ: Diễn tả trạng thái bị hủy diệt đến mức không để lại dấu vết.
  2. Danh từ (thường dùng trong cụm "sự diệt vong"):

    • Hành động hoặc kết cục bị tiêu diệt hoàn toàn: Chỉ quá trình hoặc sự kiện dẫn đến sự biến mất vĩnh viễn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhiều loài động vật quý hiếm đang đứng trước nguy cơ diệt vong.
    • Các nhà sử học cho rằng đế chế đó đã diệt vong do nội chiến thiên tai.
  • Danh từ (trong cụm "sự diệt vong"):

    • Sự diệt vong của khủng long vẫn một bí ẩn lớn đối với khoa học.
    • Họ chiến đấu để tránh cho bộ tộc khỏi cảnh diệt vong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con đường/nguy cơ diệt vong": Chỉ lối đi hoặc mối đe dọa dẫn đến sự hủy diệt hoàn toàn.
    • Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc con đường dẫn đến diệt vong.
  • "Số phận diệt vong": Chỉ kết cục không thể tránh khỏi bị tiêu diệt.
    • Kẻ xâm lược cuối cùng cũng phải đối mặt với số phận diệt vong.
Biến thể từ gần giống
  • Diệt chủng (động từ): Hành động tiêu diệt hệ thống một nhóm người, chủng tộc hoặc dân tộc. ( dụ: ).
  • Tuyệt chủng (động từ/tính từ): Thường dùng cho loài sinh vật bị biến mất hoàn toàn khỏi Trái Đất. ( dụ: ).
  • Tiêu vong (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ sự tiêu tan, mất hẳn. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Bị tiêu diệt: Bị giết chết, bị xóa sổ.
  • Bị xóa sổ: Bị làm cho không còn tồn tại.
  • Bị hủy diệt: Bị phá hủy hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: Phát triển mạnh mẽ thịnh vượng.
  • Tồn tại: Tiếp tục mặt, sống sót.
  • Phục hưng: Hồi sinh phát triển trở lại sau một thời gian suy tàn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Diệt vong cái giá của sự xâm lược": Một cách nói nhấn mạnh rằng kẻ đi xâm lược cuối cùng sẽ tự chuốc lấy sự hủy diệt.
  • "Bờ vực diệt vong": Tình thế cực kỳ nguy hiểm, sắp bị tiêu diệt hoàn toàn.
    • Nền văn minh đó đã đứng trên bờ vực diệt vong.
diệt vong

Chủ nghĩa đế quốc sẽ đi đến diệt vong.

  1. tt. (H. vong: mất) Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt: Chủ nghĩa đế quốc các thế lực phản động khác đangvào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại sẽ đi đến diệt vong (HCM).